
Thế hệ mới 9,1 m
Diện mạo mới với ca-lăng chữ "T", đèn LED và kính hai lớp tràn viền.

Giá niêm yết từ 0 triệu đồng
THACO Cruizer 91S là xe ghế ngồi 9,1 m với cấu hình 29/34 chỗ tiêu chuẩn hoặc 20/24 chỗ VIP, phục vụ du lịch, tuyến liên tỉnh và đưa đón cao cấp. Phiên bản 91SP thế hệ mới dùng động cơ Weichai WP7H 270 Ps, khoang khách cao 1.950 mm và hầm hàng tới 3,7 m³.
THACO Cruizer 91S là xe ghế ngồi 9,1 m với cấu hình 29/34 chỗ tiêu chuẩn hoặc 20/24 chỗ VIP, phục vụ du lịch, tuyến liên tỉnh và đưa đón cao cấp. Phiên bản 91SP thế hệ mới dùng động cơ Weichai WP7H 270 Ps, khoang khách cao 1.950 mm và hầm hàng tới 3,7 m³.

Diện mạo mới với ca-lăng chữ "T", đèn LED và kính hai lớp tràn viền.

Bản 91SP cao lọt lòng 815 mm, chở được nhiều vali cỡ lớn.

Khoang khách cao 1.950 mm, bước ghế 995 mm, điều hòa 20.000 kcal/h.

Phù hợp đưa đón chuyên gia, đối tác và tour cao cấp.

Ghế cân bằng hơi 6 hướng, Start/Stop, màn hình Android.

Gia cường thép cường lực, kết hợp ABS, ASR và Cruise Control.
Cruizer 91S có ca-lăng hình thoi họa tiết chữ "T", đèn LED cường độ cao, kính chắn gió hai lớp tràn viền, kính cửa lái cách nhiệt hạn chế sương mù và gương chỉnh điện có sấy. Ở bản 91SP, hầm hàng cao lọt lòng 815 mm và đạt tới 3,7 m³, thuận tiện cho đoàn khách du lịch và đưa đón sân bay.
Bản 91SP có chiều cao lọt lòng khoang khách 1.950 mm, lối đi 300 mm, bước ghế 995 mm và điều hòa 20.000 kcal/h. Ghế bọc chất liệu cao cấp ngả tới 135°, màn hình LCD Android là tùy chọn. Tài xế có ghế cân bằng hơi chỉnh 6 hướng, màn hình Android, nút Start/Stop và cần số đặt trên táp-lô.
Bản 91SP dùng động cơ Weichai WP7H 6 xy-lanh 270 Ps – 1.000 Nm với kim phun BOSCH, giải nhiệt kiểu Top-Down Cooling và 6 quạt điện SPAL giúp làm mát hiệu quả, giảm ồn và tiết kiệm nhiên liệu. Bản tiêu chuẩn dùng Weichai WP4.6 240 Ps. Hộp số FAST 6 cấp chuyển số nhẹ.
Thông số tham khảo theo công bố của THACO Bus Việt Nam. Trang bị có thể khác nhau tùy phiên bản và thời điểm — liên hệ để nhận bảng thông số đầy đủ.
| Mẫu xe | THACO Cruizer 91S |
|---|---|
| Phân loại | Xe ghế ngồi |
| Số chỗ / giường | 34 |
| Kích thước DxRxC | 9.100 x 2.370 x 3.150 / 3.280 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.630 / 4.420 mm (theo phiên bản) |
| Số chỗ | 29 / 34 chỗ | 20 / 24 chỗ VIP |
| Động cơ | Weichai WP4.6NQ240E50 (4 xy-lanh) | WP7H270E50 (6 xy-lanh), diesel tăng áp |
| Công suất | 240 Ps / 2.300 | 270 Ps / 2.100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 900 Nm / 1.200–1.600 | 1.000 Nm / 1.100–1.700 vòng/phút |
| Hộp số | FAST 6DSX95T | 6DSX110T, số sàn 6 cấp |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 140 lít |
| Lốp | Maxxis 245/70R19.5 / 265/70R19.5 |
| Khối lượng không tải / toàn bộ | 8.220 / 10.395 kg |
| Hệ thống treo | Khí nén: trước 2 bầu hơi, sau 4 bầu hơi |
| Phanh | Đĩa/tang trống, phanh điện từ, ABS/ASR |
| Thể tích hầm hàng (91SP) | đến 3,7 m³ |
| Phiên bản | – 29/34 chỗ, động cơ 240 Ps (TB91S29D1) · P thế hệ mới – 29/34 chỗ, Weichai WP7H 270 Ps · – 20/24 chỗ VIP |
| Giá niêm yết từ | Liên hệ |
Khung gầm Monocoque (bản 91SP: Semi-Monocoque) gia cường thép cường lực cho độ cứng vững, phù hợp cả địa hình đồi núi. Xe có ABS, kiểm soát lực kéo ASR, điều khiển hành trình Cruise Control; camera lùi và phanh điện từ là trang bị tùy chọn theo cấu hình.
Giá THACO Cruizer 91S phụ thuộc phiên bản, cấu hình ghế/giường và trang bị theo yêu cầu. Chi phí lăn bánh gồm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm và phù hiệu kinh doanh vận tải. Để lại số điện thoại để nhận bảng giá lăn bánh chi tiết trong ngày.
Hỗ trợ vay qua ngân hàng đối tác cho cả doanh nghiệp và hộ kinh doanh vận tải. Hồ sơ cơ bản gồm giấy tờ pháp lý, chứng minh nguồn thu và phương án kinh doanh; tư vấn viên sẽ hướng dẫn chi tiết theo từng trường hợp.
Xe có sẵn có thể giao ngay sau khi hoàn tất thủ tục; xe đặt cấu hình riêng sẽ có thời gian giao theo lịch sản xuất của nhà máy. Liên hệ để được báo lịch giao xe cụ thể.
Có. Chúng tôi hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm, lắp thiết bị giám sát hành trình và hồ sơ cấp phù hiệu theo quy định hiện hành.
Xe được bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất, bảo dưỡng tại hệ thống xưởng dịch vụ THACO Bus với phụ tùng chính hãng. Chi tiết thời hạn bảo hành theo từng dòng xe được ghi trong sổ bảo hành.
Chương trình áp dụng theo chính sách THACO Bus Việt Nam tại từng thời điểm. Liên hệ hotline để nhận ưu đãi mới nhất.
Báo giá chi tiết gồm thuế, phí và ưu đãi hiện hành — gửi trong ngày.